phi thực dân hoá

phi thực dân hoá

Quá trình phi thực dân hoá diễn ra mạnh mẽ sau Thế chiến thứ hai.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Quá trình chấm dứt sự thống trị của thực dân: "phi thực dân hoá" chỉ hành động hoặc quá trình một quốc gia, vùng lãnh thổ giành lại độc lập, tự chủ khỏi ách cai trị của nước thực dân. Quá trình này bao gồm việc xoá bỏ hệ thống chính trị, kinh tế, văn hoá do thực dân áp đặt.
    • Hành động loại bỏ ảnh hưởng thực dân: "phi thực dân hoá" cũng được dùng để chỉ việc loại bỏ tư tưởng, tập quán, hoặc cấu quyền lực nguồn gốc từ thời thực dân.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhiều nước châu Phi đã phi thực dân hoá vào giữa thế kỷ 20. (Nhiều quốc gia châu Phi đã giành độc lập khỏi sự cai trị của thực dân vào thời kỳ đó.)
    • Chính phủ mới đang nỗ lực phi thực dân hoá nền giáo dục để phù hợp với bản sắc dân tộc. (Chính phủ đang loại bỏ các yếu tố thực dân trong hệ thống giáo dục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phi thực dân hoá tư tưởng": quá trình loại bỏ những định kiến, quan điểm do thực dân để lại trong nhận thức xã hội.

    • Phi thực dân hoá tư tưởng bước quan trọng để xây dựng bản sắc văn hoá độc lập. (Loại bỏ tư tưởng thực dân giúp phục hồi giá trị văn hoá riêng.)
  • "phi thực dân hoá kinh tế": quá trình chấm dứt sự phụ thuộc kinh tế vào nước thực dân .

    • Sau khi độc lập, quốc gia này tập trung vào phi thực dân hoá kinh tế để tự chủ. (Quốc gia đó nỗ lực xây dựng nền kinh tế không lệ thuộc.)
Biến thể từ gần giống
  • Phi thực dân (tính từ): không còn mang tính chất thực dân.

    • Một nền chính trị phi thực dân mục tiêu của nhiều nước thuộc địa . (Nền chính trị không bị ảnh hưởng bởi thực dân.)
  • Thực dân hoá (động từ): quá trình biến một vùng đất thành thuộc địatrái nghĩa với phi thực dân hoá.

    • Thực dân hoá thường đi kèm với bóc lột tài nguyên. (Quá trình này gây ra nhiều hệ luỵ tiêu cực.)
Từ đồng nghĩa
  • Giải phóng thuộc địa: quá trình giành độc lập khỏi ách thực dân.
  • Khử thực dân: loại bỏ ảnh hưởng thực dân.
  • Tự chủ hoá: giành quyền tự quyết, không lệ thuộc.
Thành ngữ liên quan
  • Phi thực dân hoá toàn diện: quá trình loại bỏ mọi khía cạnh của chủ nghĩa thực dân, từ chính trị đến văn hoá.
    • Quốc gia này thực hiện phi thực dân hoá toàn diện sau nhiều thập kỷ bị đô hộ. (Họ xoá bỏ hoàn toàn dấu vết thực dân trong xã hội.)

Từ chứa "phi thực dân hoá"